Đang lọc{{ fLabel }}×{{ fCount }} · {{ fPct }}Xem chi tiết KV →Bỏ lọc
Bấm vào một nhiệm vụ, khu vực, nhóm hành vi hoặc mốc lượt / điểm để lọc cả báo cáo. Bấm lại để bỏ lọc.
{{ ovCovLabel }}{{ ovCov }}{{ ovCovSub }}
{{ ovHeadline }}
{{ sg.label }}{{ sg.count }}{{ sg.pct }}
Chỉ GPS: NVKD chỉ thực hiện nhiệm vụ GPS, không thực hiện các nhiệm vụ còn lại. Ngoài GPS: NVKD có thực hiện các nhiệm vụ khác, không chỉ có nhiệm vụ GPS.
{{ kp.label }}{{ kp.value }}
{{ kp.d }}{{ kp.sub }}
Hiệu quả voucher theo nhóm hành vi toàn quốcSố ghép theo Sale, chỉ dùng để so sánh giữa các nhóm. Không cộng bảng này để thay cho số ROOT ở thẻ voucher phía trên. Xem theo khu vực và đơn vị ở tab Điểm & voucher.
Nhóm hành viNVKDE2E đã đổiE2E đã dùngTỷ lệ E2EỦy quyền phân phốiỦy quyền đã dùngTỷ lệ Ủy quyền
Chất lượng độ phủ theo khu vựcTỷ trọng NVKD theo nhóm tham gia. Bấm một khu vực để xem đơn vị.
{{ o.label }}
Ngoài GPSChỉ GPSChưa làm
KVĐộ phủNgoài GPS
{{ r.k }}
{{ r.cov }}{{ r.outPct }}
So với lũy kế 14/10{{ cmpSub }}
{{ o.label }}
14/1021/10Tốt lênXấu đi
{{ c.k }}
{{ c.prev }}→{{ c.cur }}{{ c.d }}
Mốc 14/10 lấy từ bản tin tuần 2. Danh sách NVKD hai kỳ có thể khác nhau, nên số người giảm không có nghĩa là nhân sự đã nghỉ.
{{ c.label }}
{{ t.label }}{{ t.value }}
{{ t.d }}{{ t.sub }}
Cơ cấu lượt nhiệm vụ{{ kvMixSub }}
{{ m.label }}{{ m.pct }}{{ m.value }} lượt
Phân tầng tần suất NVKDSố NVKD theo tổng lượt nhiệm vụ lũy kế. Cam là NVKD chưa làm nhiệm vụ nào.
{{ t.label }}
{{ t.count }}{{ t.pct }}
{{ ucTitle }}Cột đậm là tổng NVKD, cột nhạt là NVKD đã tham gia. Nhãn dưới: % ngoài GPS và % chỉ GPS trên tổng NVKD.
Tổng NVKDĐã tham gia% ngoài GPS% chỉ GPS
{{ c.tot }}
{{ c.join }}
{{ c.name }}
{{ c.out }}{{ c.gps }}
{{ ucGood }}{{ ucBad }}
{{ unitTitle }}Độ dài thanh theo số NVKD. Số xám là đạt 100%. Bấm một đơn vị để xem danh sách NVKD chưa làm hoặc chỉ làm GPS
Ngoài GPSChỉ GPSChưa làm
Đơn vị / P.KDCơ cấu NVKDNVKDĐộ phủ% ngoài GPSĐơn AM
{{ u.name }}
{{ u.tot }}{{ u.cov }}{{ u.outPct }}{{ u.am }}
{{ t.label }}{{ t.value }}{{ t.sub }}
Tầng lượt nhiệm vụSố NVKD theo tổng lượt nhiệm vụ lũy kế {{ scopeName }}
{{ t.label }}
{{ t.count }}{{ t.pct }}
Tầng điểm tự kiếmĐiểm tính từ nhiệm vụ, không gồm 1.000 điểm cấp đầu kỳ
{{ t.label }}
{{ t.count }}{{ t.pct }}
{{ vcHead }}KPI lấy dòng ROOT chính thức của từng khu vực, không dùng dòng tổng FTEL và không cộng cấp cha với con. Ghép Sale là phần đã dùng ghép được đúng NVKD. Chênh lệch giữ nguyên để đối soát.
LoạiPhân phốiĐã dùngTỷ lệ dùngGhép Sale đã dùngROOT − Sale
Hiệu quả voucher theo nhóm hành vi {{ scopeName }}Số ghép theo Sale, chỉ dùng để so sánh giữa các nhóm. Không cộng bảng này để thay cho số ROOT ở trên.
Nhóm hành viNVKDE2E đã đổiE2E đã dùngTỷ lệ E2EỦy quyền phân phốiỦy quyền đã dùngTỷ lệ Ủy quyền